独眼龙

独眼龙
yǎnlóng
độc nhãn long

người mù một mắt; kẻ chột mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mù một mắt; kẻ chột mắt

    • Anh ấy là một người một mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.