独树一格

独树一格
shù
độc thụ nhất cách

có phong cách độc đáo riêng; một mình một kiểu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có phong cách độc đáo riêng; một mình một kiểu [thành ngữ]

    • Phong cách vẽ của anh ấy rất độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.