Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独木桥
独木桥
độc mộc kiều
cầu một cây gỗ; (bóng) con đường duy nhất đầy gian nan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu một cây gỗ; (bóng) con đường duy nhất đầy gian nan
- 。
Đi qua cầu độc mộc rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
cầu độc mộc; (bóng) con đường chật hẹp, khó khăn
- 。
Đi cầu độc mộc rất khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独木桥
Phồn thể獨木橋
độc mộc kiều
cầu một cây gỗ; (bóng) con đường duy nhất đầy gian nan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu một cây gỗ; (bóng) con đường duy nhất đầy gian nan
- 。
Đi qua cầu độc mộc rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
cầu độc mộc; (bóng) con đường chật hẹp, khó khăn
- 。
Đi cầu độc mộc rất khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo