Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独断独行
独断独行
độc đoạn độc hành
độc đoán chuyên quyền; tự ý quyết định và hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc đoán chuyên quyền; tự ý quyết định và hành động [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự ý hành động, không nghe ý kiến của người khác.
- 貳形tính từ
độc đoán chuyên quyền; tự ý làm theo ý mình [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự mình quyết định mọi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
独断独行
Phồn thể獨斷獨行
độc đoạn độc hành
độc đoán chuyên quyền; tự ý quyết định và hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc đoán chuyên quyền; tự ý quyết định và hành động [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự ý hành động, không nghe ý kiến của người khác.
- 貳形tính từ
độc đoán chuyên quyền; tự ý làm theo ý mình [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự mình quyết định mọi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo