独奏

独奏
zòu
độc tấu

độc tấu; biểu diễn độc tấu

1 nghĩa#32490
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    độc tấu; biểu diễn độc tấu

    • Cô ấy thích độc tấu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.