Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独创性
独创性
độc sáng tính
tính sáng tạo độc đáo; tính độc đáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính sáng tạo độc đáo; tính độc đáo
- 。
Thiết kế này rất độc đáo.
- 貳名danh từ
tính sáng tạo độc đáo; tính nguyên bản
- 。
Tác phẩm của anh ấy thiếu tính độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
独创性
Phồn thể獨創性
độc sáng tính
tính sáng tạo độc đáo; tính độc đáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính sáng tạo độc đáo; tính độc đáo
- 。
Thiết kế này rất độc đáo.
- 貳名danh từ
tính sáng tạo độc đáo; tính nguyên bản
- 。
Tác phẩm của anh ấy thiếu tính độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo