独创性

独创性
chuàngxìng
độc sáng tính

tính sáng tạo độc đáo; tính độc đáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính sáng tạo độc đáo; tính độc đáo

    • Thiết kế này rất độc đáo.

  2. danh từ

    tính sáng tạo độc đáo; tính nguyên bản

    • Tác phẩm của anh ấy thiếu tính độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.