独体字

独体字
độc thể tự

chữ đơn thể (chữ Hán không thể phân tách thành các bộ phận nhỏ hơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ đơn thể (chữ Hán không thể phân tách thành các bộ phận nhỏ hơn)

    • Độc thể tự là một loại chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.