Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独体字
独体字
độc thể tự
chữ đơn thể (chữ Hán không thể phân tách thành các bộ phận nhỏ hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ đơn thể (chữ Hán không thể phân tách thành các bộ phận nhỏ hơn)
- 。
Độc thể tự là một loại chữ Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独体字
Phồn thể獨體字
độc thể tự
chữ đơn thể (chữ Hán không thể phân tách thành các bộ phận nhỏ hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ đơn thể (chữ Hán không thể phân tách thành các bộ phận nhỏ hơn)
- 。
Độc thể tự là một loại chữ Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo