Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗腿子
狗腿子
cẩu thối tử
tay sai; đàn em; kẻ a dua
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay sai; đàn em; kẻ a dua
- 。
Anh ta là một tên tay sai.
- 貳名danh từ
tay sai; đồ chân chó (kẻ a dua theo kẻ xấu)
- 參名danh từ
gia thần; bề tôi riêng (của một gia tộc)
- 。
Hắn là một tên tay sai.
- 肆名danh từ
tay đánh thuê; côn đồ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
狗腿子
Phồn thể狗
cẩu thối tử
tay sai; đàn em; kẻ a dua
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay sai; đàn em; kẻ a dua
- 。
Anh ta là một tên tay sai.
- 貳名danh từ
tay sai; đồ chân chó (kẻ a dua theo kẻ xấu)
- 參名danh từ
gia thần; bề tôi riêng (của một gia tộc)
- 。
Hắn là một tên tay sai.
- 肆名danh từ
tay đánh thuê; côn đồ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo