狗腿子

狗腿子
gǒutuǐzi
cẩu thối tử

tay sai; đàn em; kẻ a dua

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay sai; đàn em; kẻ a dua

    • Anh ta là một tên tay sai.

  2. danh từ

    tay sai; đồ chân chó (kẻ a dua theo kẻ xấu)

  3. danh từ

    gia thần; bề tôi riêng (của một gia tộc)

    • Hắn là một tên tay sai.

  4. danh từ

    tay đánh thuê; côn đồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.