Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗爬式
狗爬式
cẩu bò thức
bơi chó (kiểu bơi ếch thô sơ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bơi chó (kiểu bơi ếch thô sơ)
- 。
Anh ấy bơi kiểu chó vồ.
- 貳名danh từ
kiểu chó (tư thế quan hệ tình dục); kiểu bơi chó (kiểu bơi)
- 。
Kiểu chó bò là một tư thế tình dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
狗爬式
Phồn thể狗
cẩu bò thức
bơi chó (kiểu bơi ếch thô sơ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bơi chó (kiểu bơi ếch thô sơ)
- 。
Anh ấy bơi kiểu chó vồ.
- 貳名danh từ
kiểu chó (tư thế quan hệ tình dục); kiểu bơi chó (kiểu bơi)
- 。
Kiểu chó bò là một tư thế tình dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo