狗崽子

狗崽子
gǒuzǎizi
cẩu tải tử

(chửi) đồ chó đẻ; con chó con

2 nghĩa#16841
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (chửi) đồ chó đẻ; con chó con

    • Đồ chó đẻ nhà mày!

  2. danh từ

    (khẩu) con chó con; đứa con chó (chửi rủa)

    • Con chó con này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.