Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗崽子
狗崽子
cẩu tải tử
(chửi) đồ chó đẻ; con chó con
2 nghĩa#16841
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(chửi) đồ chó đẻ; con chó con
- !
Đồ chó đẻ nhà mày!
- 貳名danh từ
(khẩu) con chó con; đứa con chó (chửi rủa)
- 。
Con chó con này rất dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗崽子
Phồn thể狗
cẩu tải tử
(chửi) đồ chó đẻ; con chó con
2 nghĩa#16841
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(chửi) đồ chó đẻ; con chó con
- !
Đồ chó đẻ nhà mày!
- 貳名danh từ
(khẩu) con chó con; đứa con chó (chửi rủa)
- 。
Con chó con này rất dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo