Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗尾草
狗尾草
cẩu vĩ thảo
cỏ đuôi chó; cỏ đuôi phụng (Setaria viridis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ đuôi chó; cỏ đuôi phụng (Setaria viridis)
- 。
Cỏ đuôi chó là một loại cỏ dại phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗尾草
Phồn thể狗
cẩu vĩ thảo
cỏ đuôi chó; cỏ đuôi phụng (Setaria viridis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ đuôi chó; cỏ đuôi phụng (Setaria viridis)
- 。
Cỏ đuôi chó là một loại cỏ dại phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo