狗尾草

狗尾草
gǒuwěicǎo
cẩu vĩ thảo

cỏ đuôi chó; cỏ đuôi phụng (Setaria viridis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ đuôi chó; cỏ đuôi phụng (Setaria viridis)

    • Cỏ đuôi chó là một loại cỏ dại phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.