狐狸尾巴

狐狸尾巴
liwěiba
hồ ly vĩ ba

đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]

    • Anh ta đã lộ ra cái đuôi cáo.

  2. danh từ

    đuôi cáo lộ ra (bản chất xấu xa bị bộc lộ) [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bản chất thật.

  3. danh từ

    đuôi cáo lộ ra (bằng chứng tố cáo bản chất xấu xa của kẻ phản diện); lộ đuôi cáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.