/
狐狸尾巴
狐狸尾巴
hồ ly vĩ ba
đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã lộ ra cái đuôi cáo.
- 貳名danh từ
đuôi cáo lộ ra (bản chất xấu xa bị bộc lộ) [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bản chất thật.
- 參名danh từ
đuôi cáo lộ ra (bằng chứng tố cáo bản chất xấu xa của kẻ phản diện); lộ đuôi cáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
狐狸尾巴
Phồn thể狐
hồ ly vĩ ba
đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã lộ ra cái đuôi cáo.
- 貳名danh từ
đuôi cáo lộ ra (bản chất xấu xa bị bộc lộ) [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bản chất thật.
- 參名danh từ
đuôi cáo lộ ra (bằng chứng tố cáo bản chất xấu xa của kẻ phản diện); lộ đuôi cáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo