狂暴者

狂暴者
kuángbàozhě
cuồng bạo giả

chiến binh điên cuồng; kẻ cuồng bạo (nhân vật trong game nhập vai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến binh điên cuồng; kẻ cuồng bạo (nhân vật trong game nhập vai)

    • Berserker là một chiến binh mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.