Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
狂人日记
狂人日记
cuồng nhân nhật ký
Nhật Ký Người Điên (tác phẩm của Lỗ Tấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhật Ký Người Điên (tác phẩm của Lỗ Tấn)
- 《》。
“Nhật ký người điên” là truyện ngắn của Lỗ Tấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
狂人日记
Phồn thể狂人日記
cuồng nhân nhật ký
Nhật Ký Người Điên (tác phẩm của Lỗ Tấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhật Ký Người Điên (tác phẩm của Lỗ Tấn)
- 《》。
“Nhật ký người điên” là truyện ngắn của Lỗ Tấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo