Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
状元
状元
trạng nguyên
trạng nguyên; (bóng) người tài giỏi xuất sắc nhất trong lĩnh vực
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#41665
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng nguyên; (bóng) người tài giỏi xuất sắc nhất trong lĩnh vực
- 。
Anh ấy là trạng nguyên của lớp chúng tôi.
- 貳名danh từ
trạng nguyên; người đỗ đầu kỳ thi (thi đại học hoặc khoa cử)
- 。
Anh ấy là trạng nguyên năm nay.
- 參名danh từ
trạng nguyên; người đỗ đầu kỳ thi đình
- 。
Anh ấy là trạng nguyên.
- 肆名danh từ
công thần; nguyên huân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ状元
Phồn thể狀元
trạng nguyên
trạng nguyên; (bóng) người tài giỏi xuất sắc nhất trong lĩnh vực
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#41665
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng nguyên; (bóng) người tài giỏi xuất sắc nhất trong lĩnh vực
- 。
Anh ấy là trạng nguyên của lớp chúng tôi.
- 貳名danh từ
trạng nguyên; người đỗ đầu kỳ thi (thi đại học hoặc khoa cử)
- 。
Anh ấy là trạng nguyên năm nay.
- 參名danh từ
trạng nguyên; người đỗ đầu kỳ thi đình
- 。
Anh ấy là trạng nguyên.
- 肆名danh từ
công thần; nguyên huân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo