状元

状元
zhuàngyuán
trạng nguyên

trạng nguyên; (bóng) người tài giỏi xuất sắc nhất trong lĩnh vực

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#41665
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng nguyên; (bóng) người tài giỏi xuất sắc nhất trong lĩnh vực

    • Anh ấy là trạng nguyên của lớp chúng tôi.

  2. danh từ

    trạng nguyên; người đỗ đầu kỳ thi (thi đại học hoặc khoa cử)

    • Anh ấy là trạng nguyên năm nay.

  3. danh từ

    trạng nguyên; người đỗ đầu kỳ thi đình

    • Anh ấy là trạng nguyên.

  4. danh từ

    công thần; nguyên huân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.