犯罪者

犯罪者
fànzuìzhě
phạm tội giả

tội phạm; can phạm

2 nghĩa#40802
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm; can phạm

    • Tội phạm nên bị trừng phạt.

  2. danh từ

    người xâm hại; người gây hại

    • Kẻ phạm tội nên bị trừng phạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.