犯得着

犯得着
fàndezháo
phạm đắc trước

đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng); có đáng gì không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng); có đáng gì không

    • Vì chuyện nhỏ này mà đáng để tức giận sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.