Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯得着
犯得着
phạm đắc trước
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng); có đáng gì không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng); có đáng gì không
- ?
Vì chuyện nhỏ này mà đáng để tức giận sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犯得着
Phồn thể犯得著
phạm đắc trước
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng); có đáng gì không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng); có đáng gì không
- ?
Vì chuyện nhỏ này mà đáng để tức giận sao?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo