特里萨

特里萨
đặc lý tát

Tê-rê-sa (tên riêng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tê-rê-sa (tên riêng)

    • Nữ tu Teresa là một nhà từ thiện nổi tiếng.

  2. danh từ

    Theresa (tên người)

    • Theresa là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.