Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特质
特质
đặc chất
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14197
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
中某人或某物独有的品质和性质mǒu rén huò mǒu wù dú yǒu de pǐn zhì hé xìng zhì
- 。
Loại vật liệu này có đặc tính độc đáo.
- 貳名danh từ
phẩm tính; tính cách; đức tính
中某人或某物特别具有的性质;不同于他人或他物的特点mǒurén huò mǒuwù tèbié jùyǒu de xìngzhì;búntóng yú tārén huò tāwù de tèdiǎn
- ?
Loại vật liệu này có đặc tính gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特质
Phồn thể特質
đặc chất
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14197
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
中某人或某物独有的品质和性质mǒu rén huò mǒu wù dú yǒu de pǐn zhì hé xìng zhì
- 。
Loại vật liệu này có đặc tính độc đáo.
- 貳名danh từ
phẩm tính; tính cách; đức tính
中某人或某物特别具有的性质;不同于他人或他物的特点mǒurén huò mǒuwù tèbié jùyǒu de xìngzhì;búntóng yú tārén huò tāwù de tèdiǎn
- ?
Loại vật liệu này có đặc tính gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót