特效药

特效药
xiàoyào
đặc hiệu dược

thuốc đặc trị; thuốc đặc hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc đặc trị; thuốc đặc hiệu

    • Loại thuốc đặc hiệu này rất đắt.

  2. danh từ

    thuốc đặc trị; thuốc đặc hiệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.