Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特快车
特快车
đặc khoái xa
tàu tốc hành đặc biệt; xe tốc hành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu tốc hành đặc biệt; xe tốc hành
- 。
Chuyến tàu tốc hành này đi Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
特快车
Phồn thể特快車
đặc khoái xa
tàu tốc hành đặc biệt; xe tốc hành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu tốc hành đặc biệt; xe tốc hành
- 。
Chuyến tàu tốc hành này đi Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót