特快车

特快车
kuàichē
đặc khoái xa

tàu tốc hành đặc biệt; xe tốc hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu tốc hành đặc biệt; xe tốc hành

    • Chuyến tàu tốc hành này đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.