Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特别待遇
特别待遇
đặc biệt đãi ngộ
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
- 。
Anh ấy đã nhận được sự đối xử đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
特别待遇
Phồn thể特別待遇
đặc biệt đãi ngộ
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
- 。
Anh ấy đã nhận được sự đối xử đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót