牵绊

牵绊
qiānbàn
khiên bán

ràng buộc; vướng bận

3 nghĩa#44780
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ràng buộc; vướng bận

    • Đừng để nỗi sợ hãi trói buộc bạn.

  2. động từ

    cản trở; gây trở ngại

    • Đừng để nỗi sợ hãi cản trở bạn.

  3. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    • Đừng để quá khứ ràng buộc bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.