牵扯不清

牵扯不清
qiānchěqīng
khiên xả bất thanh

dính líu lùng nhùng không gỡ ra được; rắc rối khó phân minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dính líu lùng nhùng không gỡ ra được; rắc rối khó phân minh

    • Chuyện này không rõ ràng.

  2. tính từ

    quan hệ rắc rối không rõ ràng; dính líu lùng nhùng

    • Mối quan hệ giữa họ không rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.