- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tầng vật lý (trong mạng máy tính)
tầng vật lý (trong mạng máy tính)
Lớp vật lý là lớp đầu tiên của mô hình mạng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tầng vật lý (trong mạng máy tính)
tầng vật lý (trong mạng máy tính)
Lớp vật lý là lớp đầu tiên của mô hình mạng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.