Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
/
物是人非
物是人非
vật thị nhân phi
cảnh vật vẫn còn đó nhưng người xưa đã khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảnh vật vẫn còn đó nhưng người xưa đã khác [thành ngữ]
- ,。
Cảnh cũ người xưa, mọi thứ đều đã thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
物是人非
Phồn thể物
vật thị nhân phi
cảnh vật vẫn còn đó nhưng người xưa đã khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảnh vật vẫn còn đó nhưng người xưa đã khác [thành ngữ]
- ,。
Cảnh cũ người xưa, mọi thứ đều đã thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót