Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
牢骚
牢骚
lao tao
bất mãn; càu nhàu; lời than phiền
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#28839
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất mãn; càu nhàu; lời than phiền
- 。
Anh ấy luôn phàn nàn.
- 貳名danh từ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
- 參动động từ
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
- 。
Anh ấy luôn thích phàn nàn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牢骚
Phồn thể牢騷
lao tao
bất mãn; càu nhàu; lời than phiền
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#28839
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất mãn; càu nhàu; lời than phiền
- 。
Anh ấy luôn phàn nàn.
- 貳名danh từ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
- 參动động từ
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
- 。
Anh ấy luôn thích phàn nàn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót