Tới nội dung chính

牢骚

牢骚
láosāo
lao tao

bất mãn; càu nhàu; lời than phiền

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#28839
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bất mãn; càu nhàu; lời than phiền

    • 。

      Anh ấy luôn phàn nàn.

  2. 貳名danh từ

    oán khí; bực bội; sự bất mãn

  3. 參动động từ

    kêu khổ; than vãn về sự khó khăn

    • 。

      Anh ấy luôn thích phàn nàn.

牢
láo
lao
BỘ THỦ⽜
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu