满腹

满腹
mǎn
mãn phúc

đựng bên trong; chứa bên trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đựng bên trong; chứa bên trong

    • Anh ấy có đầy đủ kiến thức.

  2. tính từ

    đầy bụng; tràn đầy (nỗi niềm, tâm tư)

    • Anh ấy đầy tâm sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.