牛鼻子

牛鼻子
niúzi
ngưu tỵ tử

điểm mấu chốt; chỗ then chốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm mấu chốt; chỗ then chốt

    • Anh ấy đã nắm được điểm mấu chốt.

  2. danh từ

    điểm then chốt; chỗ quan trọng nhất

    • Anh ấy đã nắm được điểm cốt yếu.

  3. danh từ

    (cũ, hài hước) đạo sĩ; ông đạo

    • Ông ấy là một đạo sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.