牛鬼蛇神

牛鬼蛇神
niúguǐshéshén
ngưu quỷ xà thần

yêu ma quỷ quái; kẻ xấu xa đủ loại [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu ma quỷ quái; kẻ xấu xa đủ loại [thành ngữ]

    • Quỷ quái là những thứ tà ác.

  2. danh từ

    yêu ma quỷ quái; phần tử xấu xa [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đuổi hết những kẻ xấu xa đó đi rồi.

  3. danh từ

    yêu ma quỷ quái; phần tử xấu xa (chính trị) [thành ngữ]

    • Anh ta nói tất cả những người chống đối anh ta đều là những phần tử xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.