牛百叶

牛百叶
niúbǎi
ngưu bách diệp

tổ ong bò (dạ dày thứ ba của bò); lá sách bò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ ong bò (dạ dày thứ ba của bò); lá sách bò

    • Omasum là dạ dày của bò.

  2. danh từ

    dạ dày bò; lá sách bò

    • Lá lách bò là nguyên liệu phổ biến trong lẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.