Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱莫能助
爱莫能助
ái mạc năng trợ
muốn giúp mà không thể; tâm muốn giúp nhưng lực bất tòng tâm [thành ngữ]
2 nghĩa#35845
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
muốn giúp mà không thể; tâm muốn giúp nhưng lực bất tòng tâm [thành ngữ]
- 貳形tính từ
Dù muốn giúp mà lực bất tòng tâm [thành ngữ]
- ,。
Tôi rất muốn giúp bạn, nhưng lực bất tòng tâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
爱莫能助
Phồn thể愛莫能助
ái mạc năng trợ
muốn giúp mà không thể; tâm muốn giúp nhưng lực bất tòng tâm [thành ngữ]
2 nghĩa#35845
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
muốn giúp mà không thể; tâm muốn giúp nhưng lực bất tòng tâm [thành ngữ]
- 貳形tính từ
Dù muốn giúp mà lực bất tòng tâm [thành ngữ]
- ,。
Tôi rất muốn giúp bạn, nhưng lực bất tòng tâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔