爱莫能助

爱莫能助
àinéngzhù
ái mạc năng trợ

muốn giúp mà không thể; tâm muốn giúp nhưng lực bất tòng tâm [thành ngữ]

2 nghĩa#35845
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. muốn giúp mà không thể; tâm muốn giúp nhưng lực bất tòng tâm [thành ngữ]

  2. tính từ

    Dù muốn giúp mà lực bất tòng tâm [thành ngữ]

    • Tôi rất muốn giúp bạn, nhưng lực bất tòng tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.