发烧友

发烧友
shāoyǒu
phát thiêu hữu

quạt; cánh (cửa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt; cánh (cửa)

    • Anh ấy là một người hâm mộ.

  2. danh từ

    tín đồ; người say mê

    • Anh ấy là một người đam mê máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.