爆金币

爆金币
bàojīn
bộc kim tệ

rơi xu vàng khi bị tiêu diệt (trong game)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xu vàng khi bị tiêu diệt (trong game)

    • Đánh bại con quái vật này có thể rơi vàng.

  2. động từ

    (bóng, lóng) vung tiền; rải tiền; xài tiền như nước

    • Anh ấy luôn chi tiền mua quà cho bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.