爆笑

爆笑
bàoxiào
bộc tiếu

cười bùng lên; cười phá lên

3 nghĩa#48122
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cười bùng lên; cười phá lên

    • Câu chuyện cười anh ấy kể làm tôi bật cười.

  2. động từ

    bật cười; cười bể bụng

    • Câu chuyện cười này quá buồn cười!

  3. tính từ

    hài hước; buồn cười; gây cười

    • Bộ phim này hài hước quá!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.