燕赵

燕赵
YānZhào
yên triệu

Yên Triệu (chỉ hai nước Yên và Triệu thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hà Bắc và Sơn Tây ngày nay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Yên Triệu (chỉ hai nước Yên và Triệu thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hà Bắc và Sơn Tây ngày nay)

    • Yên Triệu có nhiều người hào hiệp bi tráng.

  2. danh từ

    vùng đất Yên Triệu (chỉ tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc); (văn) giai nhân, mỹ nữ

    • Yên Triệu có nhiều mỹ nhân.

  3. danh từ

    vùng đất Yên Triệu (chỉ vùng Hà Bắc, Trung Quốc xưa; nổi tiếng có nhiều ca kỹ vũ nữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.