燕赵
Yên Triệu (chỉ hai nước Yên và Triệu thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hà Bắc và Sơn Tây ngày nay)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yên Triệu (chỉ hai nước Yên và Triệu thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hà Bắc và Sơn Tây ngày nay)
- 。
Yên Triệu có nhiều người hào hiệp bi tráng.
- 貳名danh từ
vùng đất Yên Triệu (chỉ tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc); (văn) giai nhân, mỹ nữ
- 。
Yên Triệu có nhiều mỹ nhân.
- 參名danh từ
vùng đất Yên Triệu (chỉ vùng Hà Bắc, Trung Quốc xưa; nổi tiếng có nhiều ca kỹ vũ nữ)
Yên Triệu (chỉ hai nước Yên và Triệu thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hà Bắc và Sơn Tây ngày nay)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yên Triệu (chỉ hai nước Yên và Triệu thời Chiến Quốc, thuộc vùng Hà Bắc và Sơn Tây ngày nay)
- 。
Yên Triệu có nhiều người hào hiệp bi tráng.
- 貳名danh từ
vùng đất Yên Triệu (chỉ tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc); (văn) giai nhân, mỹ nữ
- 。
Yên Triệu có nhiều mỹ nhân.
- 參名danh từ
vùng đất Yên Triệu (chỉ vùng Hà Bắc, Trung Quốc xưa; nổi tiếng có nhiều ca kỹ vũ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.