熬出头

熬出头
áochūtóu
ngao xuất đầu

vượt qua gian khổ; thoát khỏi cảnh khó khăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua gian khổ; thoát khỏi cảnh khó khăn

    • Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được khó khăn.

  2. động từ

    vượt qua vòng loại; đi tiếp (trong thi đấu)

    • Cuối cùng anh ấy cũng thành công rồi.

  3. động từ

    lăn lộn mà thành danh; dùi mài đến khi nổi tiếng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngao(ngao du, đi dạo)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.