Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
/
熬出头
熬出头
ngao xuất đầu
vượt qua gian khổ; thoát khỏi cảnh khó khăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua gian khổ; thoát khỏi cảnh khó khăn
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được khó khăn.
- 貳动động từ
vượt qua vòng loại; đi tiếp (trong thi đấu)
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng thành công rồi.
- 參动động từ
lăn lộn mà thành danh; dùi mài đến khi nổi tiếng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熬出头
Phồn thể熬出頭
ngao xuất đầu
vượt qua gian khổ; thoát khỏi cảnh khó khăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua gian khổ; thoát khỏi cảnh khó khăn
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được khó khăn.
- 貳动động từ
vượt qua vòng loại; đi tiếp (trong thi đấu)
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng thành công rồi.
- 參动động từ
lăn lộn mà thành danh; dùi mài đến khi nổi tiếng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.