熟识

熟识
shúshi
thục thức

quen thuộc; thông thạo; am tường

2 nghĩa#36643
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quen thuộc; thông thạo; am tường

    • Chúng tôi đã quen biết nhau rất lâu rồi.

  2. động từ

    nắm vững; nắm chắc

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.