Tới nội dung chính

熟练

熟练
shúliàn
thục luyện

thành thạo; thuần thục; lành nghề

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#17966
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thành thạo; thuần thục; lành nghề

    • 。

      Anh ấy vận hành máy móc một cách thành thạo.

  2. 貳形tính từ

    thành thạo; thuần thục

    • 。

      Anh ấy nói tiếng Trung rất thành thạo.

  3. 參形tính từ

    thành thạo; thuần thục

    • 。

      Anh ấy làm việc rất thành thạo.

  4. 肆形tính từ

    khéo léo; khéo tay; tài giỏi

熟
shú
thục
BỘ THỦ⽕
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu