熟练
熟练
thục luyện
thành thạo; thuần thục; lành nghề
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#17966
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thạo; thuần thục; lành nghề
- 。
Anh ấy vận hành máy móc một cách thành thạo.
- 貳形tính từ
thành thạo; thuần thục
- 。
Anh ấy nói tiếng Trung rất thành thạo.
- 參形tính từ
thành thạo; thuần thục
- 。
Anh ấy làm việc rất thành thạo.
- 肆形tính từ
khéo léo; khéo tay; tài giỏi
Đang tải…
熟练
Phồn thể熟練
thục luyện
thành thạo; thuần thục; lành nghề
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#17966
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thạo; thuần thục; lành nghề
- 。
Anh ấy vận hành máy móc một cách thành thạo.
- 貳形tính từ
thành thạo; thuần thục
- 。
Anh ấy nói tiếng Trung rất thành thạo.
- 參形tính từ
thành thạo; thuần thục
- 。
Anh ấy làm việc rất thành thạo.
- 肆形tính từ
khéo léo; khéo tay; tài giỏi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.