生疏
生疏
sinh sơ
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#33841
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
- 。
Tôi rất xa lạ với nơi này.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 。
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
- 參形tính từ
lạnh lẽo; không thành thạo; mất kỹ năng
- 。
Tôi rất lạ lẫm với công việc này.
- 肆形tính từ
buộc chặt; trói chặt
- 。
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
Đang tải…
生疏
Phồn thể生
sinh sơ
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#33841
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
- 。
Tôi rất xa lạ với nơi này.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 。
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
- 參形tính từ
lạnh lẽo; không thành thạo; mất kỹ năng
- 。
Tôi rất lạ lẫm với công việc này.
- 肆形tính từ
buộc chặt; trói chặt
- 。
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.