在行

在行
zàiháng
tại hàng

thành thạo; có kinh nghiệm trong nghề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thạo; có kinh nghiệm trong nghề

    • Anh ấy rất giỏi về máy tính.

  2. tính từ

    thành thạo nghề; am hiểu; có chuyên môn

    • Anh ấy rất thạo trong ngành này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.