老练
老练
lão luyện
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
1 nghĩa#35004
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
- 。
Anh ấy là một bác sĩ lão luyện.
Đang tải…
老练
Phồn thể老練
lão luyện
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
1 nghĩa#35004
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
- 。
Anh ấy là một bác sĩ lão luyện.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎothi; kiểm tra
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜