熏陶成性

熏陶成性
xūntáochéngxìng
huân đào thành tính

được hun đúc thành bản tính; gần mực thì đen, gần đèn thì sáng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được hun đúc thành bản tính; gần mực thì đen, gần đèn thì sáng [thành ngữ]

    • Lời nói và hành động của cha mẹ có tác dụng hun đúc tính cách cho con cái.

  2. động từ

    được hun đúc thành tính cách qua ảnh hưởng lâu dài [thành ngữ]

    • Thói quen tốt hình thành do ảnh hưởng lâu dài, rồi trở thành tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.