Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊胆草
熊胆草
hùng đảm thảo
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
- 。
Cây hùng đảm thảo là một loại thảo dược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
熊胆草
Phồn thể熊膽草
hùng đảm thảo
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
- 。
Cây hùng đảm thảo là một loại thảo dược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.