Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊瞎子
熊瞎子
hùng hạt tử
sinh sôi; nảy nở
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh sôi; nảy nở
- 。
Gấu là một loài động vật lớn.
- 貳名danh từ
gấu (khẩu ngữ)
- 。
Gấu là một loài động vật có vú lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 害hại(tổn hại)HÌNH THANH
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
熊瞎子
Phồn thể熊
hùng hạt tử
sinh sôi; nảy nở
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh sôi; nảy nở
- 。
Gấu là một loài động vật lớn.
- 貳名danh từ
gấu (khẩu ngữ)
- 。
Gấu là một loài động vật có vú lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 害hại(tổn hại)HÌNH THANH
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.