熊瞎子

熊瞎子
xióngxiāzi
hùng hạt tử

sinh sôi; nảy nở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh sôi; nảy nở

    • Gấu là một loài động vật lớn.

  2. danh từ

    gấu (khẩu ngữ)

    • Gấu là một loài động vật có vú lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.