熊皮帽

熊皮帽
xióngmào
hùng bì mạo

mũ da gấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ da gấu

    • Anh ấy đội một chiếc mũ da gấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.