Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊孩子
熊孩子
hùng hài tử
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
- !
Đứa trẻ hư này ồn ào quá!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熊孩子
Phồn thể熊
hùng hài tử
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
- !
Đứa trẻ hư này ồn ào quá!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.