熊孩子

熊孩子
xióngháizi
hùng hài tử

đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con

    • Đứa trẻ hư này ồn ào quá!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.