煽情

煽情
shānqíng
phiến tình

khơi gợi cảm xúc; kích động tình cảm; (thường mang nghĩa tiêu cực) giật gân, câu cảm xúc

3 nghĩa#39113
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khơi gợi cảm xúc; kích động tình cảm; (thường mang nghĩa tiêu cực) giật gân, câu cảm xúc

    • Anh ấy thích khuấy động cảm xúc.

  2. động từ

    khơi gợi cảm xúc; gây xúc động; (bóng) giật nước mắt

    • Anh ấy thích gây xúc động.

  3. tính từ

    cảm động; xúc động lòng người

    • Bộ phim này quá cảm động.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.