煽动性

煽动性
shāndòngxìng
phiến động tính

có tính kích thích; mang tính khiêu khích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính kích thích; mang tính khiêu khích

    • Lời nói của anh ta có tính chất kích động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.