Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
/
煮熟
煮熟
chử thục
nấu chín; luộc chín
2 nghĩa#27806
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấu chín; luộc chín
- 。
Luộc trứng chín kỹ.
- 貳动động từ
nấu chín
- 。
Xin hãy nấu chín thịt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
煮熟
Phồn thể煮
chử thục
nấu chín; luộc chín
2 nghĩa#27806
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấu chín; luộc chín
- 。
Luộc trứng chín kỹ.
- 貳动động từ
nấu chín
- 。
Xin hãy nấu chín thịt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.